magdalenarybarikova.com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với magdalenarybarikova.com nhé!


Ý nghĩa tên Tuấn Khải

Cùng xem tên Tuấn Khải có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

Bạn đang xem: Ý nghĩa tên tuấn khải


Tên Tuấn Khải về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không?
TUẤNSELECT * FROM hanviet where hHan = "tuấn" or hHan like "%, tuấn" or hHan like "%, tuấn,%";俊 có 9 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người)儁 có 15 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người)寯 có 16 nét, bộ MIÊN (mái nhà, mái che)峻 có 10 nét, bộ SƠN (núi non)捘 có 10 nét, bộ THỦ (tay)浚 có 10 nét, bộ THỦY (nước)濬 có 17 nét, bộ THỦY (nước)畯 có 12 nét, bộ ĐIỀN (ruộng)睃 có 12 nét, bộ MỤC (mắt)隽 có 10 nét, bộ TRUY, CHUY (chim đuôi ngắn)雋 có 13 nét, bộ TRUY, CHUY (chim đuôi ngắn)餕 có 15 nét, bộ THỰC (ăn)馂 có 10 nét, bộ THỰC (ăn)駿 có 17 nét, bộ MÃ (con ngựa)骏 có 10 nét, bộ MÃ (con ngựa)
KHẢISELECT * FROM hanviet where hHan = "khải" or hHan like "%, khải" or hHan like "%, khải,%";凯 có 8 nét, bộ KỶ (ghế dựa)凱 có 12 nét, bộ KỶ (ghế dựa)启 có 7 nét, bộ KHẨU (cái miệng)唘 có 10 nét, bộ KHẨU (cái miệng)啓 có 11 nét, bộ KHẨU (cái miệng)啟 có 11 nét, bộ PHỘC (đánh khẽ)垲 có 9 nét, bộ THỔ (đất)塏 có 13 nét, bộ THỔ (đất)岂 có 6 nét, bộ SƠN (núi non)忾 có 7 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)恺 có 9 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)愷 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)愾 có 13 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)棨 có 12 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối)楷 có 13 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối)肯 có 8 nét, bộ NHỤC (thịt)豈 có 10 nét, bộ ĐẬU (hạt đậu, cây đậu)鎧 có 18 nét, bộ KIM (kim loại; vàng)铠 có 11 nét, bộ KIM (kim loại; vàng)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Tuấn Khải có các từ Hán Việt được giải thích như sau:


TUẤN trong chữ Hán viết là 俊 có 9 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ tuấn (俊) này có nghĩa là: (Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc.

Như: {tuấn kiệt} 俊傑 người tài giỏi.

Mạnh Tử 孟子: {Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị} 尊賢使能, 俊傑在位 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.(Hình) Tài giỏi xuất chúng.

Tào Thực 曹植: {Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã} 若夫田文, 無忌之儔, 乃上古之俊公子也 (Thất khải 七啟) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.(Hình) Diện mạo xinh đẹp.

Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn?} 老祖宗且別問, 只說比我俊不俊 (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?KHẢI trong chữ Hán viết là 凯 có 8 nét, thuộc bộ thủ KỶ (几), bộ thủ này phát âm là jī có ý nghĩa là ghế dựa. Chữ khải (凯) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 凱.
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Tuấn Khải trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Tuấn Khải trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Tuấn Khải được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ TUẤN trong tiếng Trung là 俊(Jùn ).- Chữ KHẢI trong tiếng Trung là 凯(Kǎi ).- Chữ TUẤN trong tiếng Hàn là 준(Joon).- Chữ KHẢI trong tiếng Hàn là 개(Kae (Gae)).Tên Tuấn Khải trong tiếng Trung viết là: 俊凯 (Jùn Kǎi).Tên Tuấn Khải trong tiếng Trung viết là: 준개 (Joon Kae (Gae)).

Bạn có bình luận gì về tên này không?


Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.
Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2022

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.


Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.Tổng số thiên cách tên Tuấn Khải theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 6. Theo đó, đây là tên mang Bình Thường. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.Thiên cách đạt: 5 điểm.


Nhân cách tên Tuấn Khải


Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Tuấn Khải theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 5. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .Nhân cách đạt: 9 điểm.


Địa cách tên Tuấn Khải


Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Tuấn Khải có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 69. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.Địa cách đạt: 3 điểm.


Ngoại cách tên Tuấn Khải


Ngoại cách tên Tuấn Khải có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Tuấn Khải


Tổng cách tên Tuấn Khải có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 5. Đây là con số mang Quẻ Cát.Tổng cách đạt: 9 điểm.


Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Tuấn Khải tại Tenhaynhat.com.Tổng điểm cho tên Tuấn Khải là: 86/100 điểm.

Xem thêm: ✅ Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 1 Sách Cánh Diều, 30 Đề Thi Kì 2 Lớp 1 Môn Toán

*
tên hay lắm


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Tuấn