Bài tập Toán tìm x lớp 2 nâng cao là một dạng bài tập nâng cao phổ biến cho bé trong chương trình toán lớp 2. Dạng bài tập này bao gồm các bài tập môn Toán 2 dạng nâng cao về tìm x, y giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 2 nâng cao. Dưới đây là tổng hợp 27 dạng bài hay nhất cho bé.

Bạn đang xem: Toán lớp 2 tìm y

Công thức tìm x lớp 2

Tìm số hạng:

Ví dụ: 7 + x = 12, hoặc x + 8 = 11

Muốn tìm Số hạng  ta lấy Tổng  trừ đi Số hạng còn lại

Ví dụ:

x + 5 = 12. Vậy x = 12 – 5 = 7

6 + x = 9. Vậy x = 9 – 6 =3

Tìm số trừ:

Ví dụ: 15 – x = 9

Muốn tìm Số trừ  ta lấy Số bị trừ  trừ đi Hiệu số

Ví dụ:

9 – x = 5. Vậy x = 9 – 5 = 4

18 – x = 7. Vậy x = 18 – 7 = 11

Tìm số bị trừ:

Ví dụ: x – 7 = 15

Muốn tìm Số bị trừ ta lấy Hiệu số cộng với Số trừ

Ví dụ:

x – 9 = 11. Vậy x = 11 + 9 = 20

x – 13 = 8. Vậy x = 13 + 8 = 21

Bài tập toán tìm x lớp 2 nâng cao câu 1: Tìm x

a, X + 12 = 12 + 6 14 – X = 14 – 2

b, X – 21 = 33 – 21 65 – X = 48 + 17

Bài tập toán tìm x lớp 2 nâng cao câu 2: Tìm x

112 + 134 + x = 946 – 269

x – 123 = 400 + 56 – 75

962 – x = 869 – 28

Bài tập toán tìm x lớp 2 nâng cao câu 3: Tìm x

a, X + 25 = 100 – 25 700 – X = 300 + 200

b, X + 125 = 100 + 125 X – 48 = 65 – 28

Câu 4: Bài toán tìm y lớp 2 biết 

a, 45 + y = 67 +17 27 + y = 44 + 18

b, y x 4 = 8 x 2 2 x y = 2 x 9

c, 5 x y = 30 : 3 y x 3 = 24 + 6

Câu 5: Bài toán tìm y lớp 2 biết

a, 123 – y = 456 – 345 y + 345 = 657 + 170

b, y – 112 + 12 = 574 y – 231 = 405 + 15

Bài tập toán tìm x lớp 2 nâng cao câu 6: Tìm x

a, 170 – X = 46 + 48 65 + 59 + X = 179

b, X – 21 = 33 -21 65 – X = 48 + 17

Bài tập toán tìm x lớp 2 nâng cao câu 7: Tìm x

a, X : 3 = 24 : 4 2 x 2 x X = 40

b, 4 x X x 2 = 24 3 x X x 2 = 6 x 6

Câu 8: Bài toán tìm y lớp 2 biết Y

a. y + 56 = 56 – y

b. y – 48 = 48 – y

Câu 9: Tìm X

a, X + 32 = 52 + 18 X x 5 = 84 – 39

b, X : 4 = 91 – 82 X – 26 = 75 – 17

Câu 10: Tìm Y

a, 35 + 47 – y = 67 – 19 17 + 25 + y = 57 + 23

b, y + 39 + 19 = 87 + 9 y + 29 + 39 = 87 + 9

Câu 11: Tìm Y

a, y + 25 = 84 – 49 62 + y = 90 + 9

b, y – 26 = 48 – 13 y – 24 = 15 + 3

c, 41 + y = 60 + 29 234 + y = 300 + 59

Câu 12: Tìm a

a, a – 105 = 475 – 152 237 + a = 154 + 325

b,325 – 105 + a = 574 156 + 651 – a = 504

c, 276 + 654 – a = 350 455 – 205 + a = 784

Câu 13: Tìm X

a, 3 x 3 x X = 0 X x 6 = 36 : 6

b, x – 37 = 4 x 7 42 – 24 + x =72

c, 2 x 3 x X = 24 X : 5 = 32 : 4

Câu 14: Tìm a

a, 100 – a = 5 x 9 5 x 7 + a = 100

b, 962 – a = 869 – 28 a – 123 = 400 + 56

c, 45 + 47 – a = 59 + 9 a – 26 = 75 – 17

Câu 15: Tìm Y

a, y + 112 + 143 = 999 – 102 y + 12 + 14 = 48 + 52

b, y – 12 = 45 + 37 68 – y = 27 – 19

c, 15 + 16 – y = 56 72 + 12 – y = 48

Câu 16: Tìm x 

a, 28 + 26 – x = 67 – 39 x – 34 = 67 – 49

b, 17 – x = 23 – 9 72 + 62 – x = 78

c, x + 36 = 22 + 37 6 x X x 1 = 46 – 10

Câu 17: Tìm Y

a, y + 56 = 56 – y

b, 48 – y = 48 + y

c, 9 x y = 7 x y

Câu 18: Tìm x

a, x + 20 Câu 19: Tìm Y

a, 9 Câu 20: Tìm x là số có 1 chữ số biết:

a, 7 8

Câu 21: Tìm x

a, x Câu 22: Tìm x là số có hai chữ số biết:

a, x 95

Câu 23: Tìm chữ số x biết:

a, 35x x70

c, 199 Câu 24: Tìm x

a, x Câu 25: Tìm x

a, 10 + x Câu 26: >,

a, x + 32 ………41 + x

b, 56 – x ………45 – x

c, x – 26 ……….x – 18

d, 52 – 47 ………52 – 47 – x

e, 42 + 21 + x……..42 + 21

g, 29 + 42 – x …….42 + 29 + x

Câu 27: Tìm x

a, 14 – x = 14 – 2

b, 52 + 4 > x + 52

c, 46 Dạng bài toán tìm x lớp 2 có lời văn

Bài 1: Tìm một số biết rằng khi lấy số đó cộng với 12 thì bằng 43

Bài 2: Tìm một số biết rằng thương của số đó với 3 thì được thương của 45 và 5

Bài 3: Tìm một số biết rằng lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số đó thì được số nhỏ nhất có hai chữ số

Bài 4: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì được hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau

Bài 5: Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi tích của 5 và 3 thì được 55

Bài 6: Tìm một số biết hiệu của số đó với 28 bằng số lớn nhất có một chữ số

Bài 7: Tìm một số biết rằng lấy 89 trừ đi số đó thì được hiệu là số bé nhất có hai chữ số

Bài 8: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với 45 thì được 45

Bài 9: Tìm một số biết hiệu của số đó với 13 bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau

Bài 10: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 32 thì được kết quả 20 + 16

Bài 11: Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số

Bài 12: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20

5. Phần mềm giúp bé học và làm bài tập toán hiệu quả

Monkey Math là một sản phẩm của đại gia đình Monkey với những sản phẩm mà nhiều phụ huynh đã quen thuộc như Monkey Junior, Monkey Stories hay Vmonkey.

Monkey Math được xây dựng theo chương trình GDPT Mới cho trẻ Mầm non & Tiểu học với tinh thần “Toán học cho mọi trẻ em”.

Xem thêm: Đặt Câu Hỏi Cho Bộ Phận Câu Được In Đậm Lớp 3, Đặt Câu Hỏi Cho Bộ Phận Câu Được In Đậm

Ba mẹ hãy cùng tìm hiểu về chương trình học của Monkey Math trước khi giúp con học nhé.

Với 60 chủ đề thuộc 7 chuyên đề, chương trình học của Monkey Math xây dựng bám sát Chương trình Giáo Dục Phổ Thông Mới cho trẻ Mầm non và Tiểu học. Cụ thể hơn, 7 chuyên đề (6 chuyên đề cơ bản, 1 chuyên đề nâng cao) trong ứng dụng học tập Monkey Math bao gồm:

– Đếm và Tập hợp số (Count & Cardinality),

– Phép tính và Tư duy Đại số (Operations and Algebraic Thinking),

– Số và Phép tính hệ Thập phân (Number & Operations in Base Ten),

– Đo lường (Measurement),

– Không gian và thời gian (Space & Time),

– Hình học (Geometry),

– (Chuyên đề nâng cao) Dữ liệu và đồ thị (Data & Graphs)

 Phụ huynh có thể mua Monkey Math bằng cách click và nút bên dưới để được hưởng ưu đãi vì magdalenarybarikova.com là đối tác của Monkey MathGiảm 40% Học Phí: học phí gốc 832.000đ chỉ còn 499.000đTặng sách bài tập cho bé
>Nhận Hết Các Ưu Đãi Trên