STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101A00, A01, D01, D070
2 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340001A00, A01, D01, D900
3 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405A00, A01, D01, D070
4 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201A00, A01, D01, D900
5 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340102A00, A01, D01, D070
6 Kinh tế quốc tế Kinh tế 7310106A00, A01, D01, D070
7 Luật Kinh tế Luật 7380107A00, A01, D01, C000
8 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201A01, D01, D14, D150
9 Kế toán Kế toán 7340301A00, A01, D01, D070
10 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340002DGNLHCM875
11 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405DGNLHCM853
12 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201DGNLHCM879
13 Kinh tế quốc tế Kinh tế 7310106DGNLHCM895
14 Luật Kinh tế Luật 7380107DGNLHCM843
15 Kế toán Kế toán 7340001A00, A01, D01, D070
16 Kế toán Kế toán 7340001DGNLHCM870
17 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340001A00, A01, D01, D070
18 Bảo hiểm - Tài chính - Ngân hàng Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng 7340002A00, A01, D01, D070
19 Quản lý chuỗi cung ứng Quản trị kinh doanh 7340002A00, A01, D01, D070
20 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201DGNLHCM834



Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường đại học ngân hàng


*



Xem thêm: Mật Độ Dân Số Nước Ta Có Xu Hướng A, Mật Độ Dân Số Nước Ta Có Xu Hướng B

*