Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.25 KB, 11 trang )


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 3

CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có file nghe, đáp án - Đề số 1

Read and circle the correct words.

Bạn đang xem: Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng anh có file nghe

1. Are those your (ruler/ rulers)?

2. Do you like hide-and-seek? - No, I (do/ don"t).

3. May I (go/ come) out?

4. What color (is/ are) your pencil?

Fill the blanks.

May/ Yes/ color/ It"s/

5. ______ I come in?

6. _____, you can.

7. What ________ is your book?

8. ______ blue.

Underline the mistake and fix it.


11. Do Lan like skating?

12. Are this your pencils?

Listen and write.

Bài nghe

Ex: Hello, class.

13. __________________________

14. __________________________

15. __________________________

16. __________________________

Read and match.

17. Is this Linda? A. P-H-O-N-G.

18. Are they your friends? B. Yes, it is.

19. How do you spell your name? C. This is Mr. Loc.

20. Who"s that? D. No, they aren"t.

ĐÁP ÁN

1 - rulers; 2 - don"t; 3 - go; 4 - is;

Fill the blanks.

5. ____May__ I come in?

6. ___Yes__, you can.

7. What ___color_____ is your book?

8. ___It"s___ blue.

Underline the mistake and fix it.

9 - It"s thành They are/ They"re.

10 - No thành Yes hoặc can thành can"t;

11 - Do thành Does;

12 - this thành these;

Listen and write.

13 - How you do spell your name?

14 - What do you do at break time?

15 - I play hide-and-seek.

Read and match.

17 - B; 18 - D; 19 - A; 20 - C;

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe + ma trận - Đề số 2

I. MA TRẬN

Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/

kiến thức cần đánhgiá

Mức/ điểm Tổng số câu ,

số điểm, tỉ lệ%

M1 M2 M3 M4

Listening 5pts =50%

1. Listen and circle

0,5đ(2câu)
0,5đ(2câu)

4 câu = 1 điểm

2. Listen and tick 0,25đ(1câu)0,5đ(2câu)0,25đ(1câu)

4 câu = 1 điểm

3. Listen and number 1đ(4 câu)

4 câu = 1 điểm

4. Listen and complete0,5đ(2 câu)0,25đ(1câu)0,25đ(1 câu)

4 câu = 1 điểm

Reading1,5pts =

5. Read and tick (v) or(x)0, 5đ(2câu)0,25đ(1câu)0,25đ(1 câu)

4 câu = 1 điểm


words in order. 0,5đ

(2câu)

0,5đ(2câu)

4 câu = 1 điểm

8. Fill in the gaps 0,5đ

(2câu)

0,5đ(2 câu)

4 câu = 1 điểm

Speaking2pt = 20%

-Respond the

questions of teacher.


(4 câu) 8 câu= 2 điểm

-Discribe the pictures in sts’ book by

answering questions of teacher.0,5đ(2 câu)0,5đ(2câu)Tổng số câu40 câu

II. NỘI DUNG ĐỀ THIPART I. LISTENING (5pts)

1. Listen and circle (1pt)


Miss Hien: No, you can’t.

a. sit down b. go out c. come in1. Miss Hien: Good morning class!

Class: Good morning Miss Hien! Miss Hien: ___________, please!

a. Stand up b. Sit down c. Come in
2. Miss Hien: _________!

Boy: Sorry Miss Hien.

a. Be quiet b. Stand up c. Good morning3. Class: Goodbye Miss Hien!

Miss Hien: ________ class.

a. don’t talk b. come here c. goodbye4. Mai: May I _______?

Miss Hien: Yes, you can

a. go out b. come here c. come in

2. Listen and tick  (1pt )

1.


3.

4.

3. Listen and number. (1pt)

4. Listen and complete (1pt)

0. I’m eight years old.1. Is ………your friend?

6 . Look and read. Put a tick ( ) or cross (X ) in the box. (1pt)

7:

Look and read. Write Yes or No. (1pt)

0. skating

______ 2.

badminton _______

1. hide- and- seek.

______ 3. blind

man’s bluff _______

b

a

a

a

a

a

b

b

c

b

c

d

c

c

b

c


8 : Look at the pictures. Write the words. (1pt)

0. Lrure → R_ _ _ _

1. Tobfolal → f_ _ _ _ _

2. Irybral → l_ _ _ _ _

3. Mslla → s_ _ _ _ _

9 : Fill in each gap with a suitable word from the box (1 pt )

There are some (1)……… on my desk. This is my school bag. Itis yellow. That is my (2)……….. It’s blue. These are my (3)………They are black. (4)………. are my pencils. They are orange. What color areyour pencils?

PART III. SPEAKING (2pt)


2. Identifying objects.

What’s this/ What’s that/ What are these/ What are those? What color is it? What color are they?

3.Describing the picture.

ĐÁP ÁN

Q Answer point total

1 1-b 2-a 3-c 5-c 0,25/ each 1 pt

2 1- b 2- a 3- b 4-c 0,25/ each 1 pt

3 1-c 2-d 3-a 4-b 0,25/ each 1 pt

4 1. that 2. Books 3. Blue 4. Playground 0,25/ each 1 pt

5 1. X 2.V 3. V 4. x 0,25/ each 1 pt

6 1. No 2. Yes 3. No 4. No 0,25/ each 1 pt

7 1. ruler 2. Football 3. library 4. small 0,25/ each 1 pt8 1. school things 2. Notebook 3. Pens 4. Those 0,25/ each 1 pt9,1

0

Speaking test 0,25/ each 2 pts

Transcript

1. Listen and circle: (1pt)

1. Miss Hien: Good morning class! Class: Good morning Miss Hien! Miss Hien: sit down, please!

2. Miss Hien: be quiet!

Boy: Sorry Miss Hien.3. Class: Goodbye Miss Hien!Miss Hien: goodbye class. 4. Mai: May I come in? Miss Hien: Yes, you can


(11)

1. This is my penbox. It is old.

2. This is my pencil sharpener. It is red.3. That is my ruler. It is big.

4. These are my pens. They are new.

3. Listen and number. (1pt)


1. How old are you, Peter? I’m seven years old.2. What’s your name? My name’s Mary.

Xem thêm: Người Ta Thường Dùng Những Biện Pháp Nào Để Cải Tạo Đất, Câu 2 Trang 15 Sgk Công Nghệ 7

How do you spell Mary? That’s M-A-R-Y

3. Who’s that?

It’s my friend, Linda.4. Hello, Mai. How are you?

Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you? I’m fine. thanks

4. Listen and complete. (1pt)

1. Is that your friend?2. These are my books3. My pen is blue

4. The school playground is large.

Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 3 khác như:

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 cả năm: https://vndoc.com/tieng-anh-lop- 3


https://vndoc.com/ 024 2242 6188 https://vndoc.com/tieng-anh-lop- https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-

Tài liệu liên quan


*
*
THAM KHAO THEM - BAI TAP DAI SO TUYEN TINH 25 1 2
*
TIEU LUAN MAC 2 rất hữa dụng cho các bạn sinh viên học các môn chính trị nha, cá bạn hãy tải về và đọc tham khảo cùng tài liệu giáo trình để làm bài tiểu luận, ngoài ra còn để làm tài liệu ôn thi môn những nguyễn lí cơ bản của chủ nghĩa mac lê nin 2 11 147 0
*
Tải Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học Nguyễn Huệ - Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có file nghe & đáp án 13 70 0
*
Tải Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 có file nghe và đáp án - 2 Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có file nghe + đáp án 12 125 2
*
Tải Đề ôn thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh có file nghe + đáp án - Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kỳ 2 năm 2019 - 2020 17 113 1
*
Tải Đề thi môn Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án năm học 2018 - 2019 số 4 - Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có file nghe + đáp án 7 43 1
*
Tải Đề thi môn Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án trường TH Hưng Thạnh 1 - Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có file nghe + đáp án 5 44 0
*
Tải Đề thi môn Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án năm học 2018 - 2019 số 3 - Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có file nghe + đáp án 7 12 0
*
Tải Đề thi môn Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án năm học 2018 - 2019 số 2 - Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có file nghe + đáp án 6 21 1
*


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về


(1.01 MB - 11 trang) - Tải 2 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án - Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án - 2 Đề
Tải bản đầy đủ ngay
×