Đề cương ôn tập Hóa 11 giữa học kì 2 Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Hóa học 11 Đề cương giữa HK2 Hóa học lớp 11 Đề cương ôn thi Hóa 11 trường THPT Tôn Thất Tùng Công thức tổng quát của Ankan Phản ứng cộng với hiđro


Bạn đang xem: Đề cương ôn tập hóa 11 học kì 2

*
pdf

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Xuân Đỉnh


*
pdf

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Yên Hòa


*
ppt

Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 2: Hiđrocacbon no




Xem thêm: Những Câu Ca Dao Nói Về Tình Cảm Gia Đình Dạy Bạn Lối Cư Xử, Đáng Suy Ngẫm Nhất

Nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNGTÔN THẤT TÙNGTỔ HÓA HỌCKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021Môn: Hóa học - Lớp 11Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)Câu 1. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?A. C2H6.B. C2H5OH.C. CH3CHO.D. C2H5NH2.Câu 2. Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?A. C2H6.B. C2H2.C. C2H4.D. CH4.Câu 3. Ankan có công thức tổng quát làA. CnH2n + 2 với (n  1).B. CnH2n với (n  2).C. CnH2n – 2 với (n  3).D. CnH2n – 6 với (n  6).Câu 4. Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan làA. 4.B. 6.C. 8.D. 10.Câu 5. Butan có công thức phân tử làA. C2H6.B. C3H8.C. C4H10.D. C3H6.Câu 6. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?A. C3H8.B. C7H16.C. C8H18.D. C10H22.Câu 7. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?A. Metan.B. Axetilen.C. Etilen.D. Propilen.Câu 8. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?A. Phản ứng thế với halogen.B. Phản ứng cộng với hiđro.C. Phản ứng trùng hợp.D. Phản ứng thủy phân.Câu 9. Propen có tên gọi khác làA. propilen.B. etilen.C. axetilen.D. propan.Câu 10. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?A. Benzen.B. Buten.C. isopren.D. axetilen.Câu 11. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?A. CH4.B. C2H4.C. C3H8.D. C4H10.Câu 12. Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?A. But – 2 – en.B. But – 2 – in.C. But – 1 – in.D. Buta – 1,3 – đien.Câu 13. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.Câu 14. Công thức phân tử của isopren làA. C5H8.B. C4H6.C. C4H8.D. C5H10.Câu 15. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?A. C2H2.B. C2H4.C. C2H6.D. C6H6.Câu 16. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?A. C2H2.B. C2H6.C. C3H8.D. C3H4.Câu 17. Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O?A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.Câu 18. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiệnthường?A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?A. CH3COONa.B. CaC2.C. C2H2.D. C2H4.Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng? A. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.B. C3H8 tan tốt trong nước.C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.Câu 21. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X làA. CH4.B. C2H6.C. C3H8.D. C4H10.Câu 22. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?A. CH3CH2CH(OH)CH3.B. CH3CH2CH2CH2OH.C. CH3CH2CH2CH3.D. CH3CH2CH2CH2Cl.Câu 23. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?A. But – 1 – en.B. But – 2 – en.C. But – 1 – in.C. But – 2 – in.Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V làA. 4,48.B. 5,60.C. 8,40.D. 8,96.Câu 25. Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X làA. But – 1 – en.B. But – 2 – en.C. Buta – 1,3 – đien.D. But – 2 – in.Câu 26. Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chấtnào sau đây?A. CH2 = CH – CHBr – CH3.B. CH3 – CH = CH – CH2Br.C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.Câu 27. Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?A. CH4.B. C2H2.C. C2H4.D. CO2.Câu 28. Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gamkết tủa vàng. Giá trị của m làA. 24,0.B. 13,3.C. 10,8.D. 21,6.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)Câu 29: (1 điểm) Viết các phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện) theo sơ đồ sau:CH3COONa  CH4  C2H2  C2H4  C2H5OHCâu 30: (1 điểm) Hỗn hợp X (gồm CH4 và C2H6) có tỉ khối so với không khí bằng 0,6. Đốt cháy hoàn toàn3,36 lít X (đktc) rồi hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Tínhkhối lượng kết tủa thu được?Câu 31: (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ankan X và anken Y, thu được 0,14 mol CO2và 0,23 mol H2O. Xác định công thức và tính khối lượng của X trong m gam hỗn hợp trên.Câu 32: (0,5 điểm) Từ CH4 (các chất vô cơ, điều kiện cần thiết có đủ) viết phương trình phản ứng điều chếa) CH3CHBr2.b) CH2Br – CH2Br.-------------HẾT ---------- TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNGTÔN THẤT TÙNGTỔ HÓA HỌCKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021Môn: Hóa học - Lớp 11Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểmCâu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơA. gồm tất cả các nguyên tố phi kim trong bảng tuần hoàn.B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.C. nhất thiết có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, …D. thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P, …Câu 2: Liên kết hóa học tồn tại chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kếtA. cộng hóa trị.B. ion.C. giữa phi kim với phi kim.D. giữa phi kim với kim loại.Câu 3: Ankan có công thức tổng quát làA. CnH2n + 2 (n  1).B. CnH2n (n  2).C. CnH2n – 2 (n  3).D. CnH2n – 6 (n  6).Câu 4: Số liên kết σ trong phân tử propan làA. 4.B. 6.C. 8.D. 10.Câu 5: Etan có công thức phân tử làA. C2H6.B. C3H8.C. C4H10.D. C3H6.Câu 6: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?A. C3H8.B. C2H6.C. C6H12.D. C20H42.Câu 7: Chất nào sau đây là ankan đơn giản nhất?A. Metan.B. Axetilen.C. Etan.D. Butan.Câu 8: Ankan có khả năng tham gia phản ứngA. thế với halogen.B. cộng với hiđro.C. trùng hợp.D. thủy phân.Câu 9 Anken là những hiđrocacbonA. không no, mạch vòng.B. no, mạch hở.C. không no, có một liên kết ba trong phân tử.D. mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử.Câu 10: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH2. Tên gọi của X làA. isohexan.B. 3-metylbut-3-en.C. 2-metylbut-1-en.D. 2-etylbut-2-en.Câu 11: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?A. Buten.B. Butan.C. Cacbon đioxit.D. Metylpropan.Câu 12: Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8 làA. 2.B. 4.C. 3.D. 1.Câu 13: Số đồng phân cấu tạo của ankađien liên hợp có công thức phân tử C5H8 làA. 3.B. 2.C. 4.D. 1.Câu 14: Phân tử chất nào sau đây có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π?A. Buta-1,3-đien.B. Penta-1,3- đien.C. Etilen.D. Axetilen.Câu 15: Ankin có công thức tổng quát làA. CnH2n-2 (n  2).B. CnH2n (n  2).C. CnH2n+2 (n  1).D. CnH2n-6 (n  6).Câu 16: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen có thể dẫn hỗn hợp qua dung dịch nào sau đây?A. Br2 dư.B. KMnO4 dư.C. AgNO3/NH3 dư.D. Ca(OH)2 dư.Câu 17: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?A. CO2 và CaCO3.B. CH3Cl và C6H5Br.C. NaHCO3 và NaCN.D. CO và CaC2.Câu 18: Cho các chất: CH4, C2H6, C9H20, C6H14. Số chất khí ở điều kiện thường làA. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 19: Cho propan tác dụng với brom (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính thu được làA. 1-brompropan.B. 2-brompropan.C. 2,2-đibrompropan.D. 2,3-đibrompropan.oCaO, tCâu 20: Cho phản ứng: CH3COONa (r) + NaOH (r)  X (k) + Na2CO3. Khí X làA. CH4.B. C2H4.C. C2H2.D. C2H6.Câu 21: Ankan X có công thức đơn giản nhất là CH3. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X làA. 8.B. 4.C. 6.D. 10.Câu 22: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?A. 2-metylbut-2-en.B. 2-clo-but-1-en.C. 2,3- điclobut-2-en.D. 2,3- đimetylpent-2-en.Câu 23: Hiđrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol. Hai anken làA. 2-metylpropen và but-1-en.B. propen và but-2-en.C. eten và but-2-en.D. eten và but-1-en.Câu 24: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phảnứng đạt 40% làA. 56 gam.B. 84 gam.C. 196 gam.D. 350 gam.Câu 25: Trùng hợp đivinyl thu được polime có công thức cấu tạo làA. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.Câu 26: Buta-1,3-đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1), sản phẩm chính theo hướng cộng 1, 2 làA. CH2=CH–CHBr–CH3.B. CH3–CH=CH–CH2Br.C. CH2=CH–CH2–CH2Br.D. CH3–CH2–CH2–CH2Br.Câu 27: X là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí. 1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol Br2 trong dung dịch thuđược sản phẩm chứa 88,88% brom về khối lượng. Công thức phân tử của X làA. C5H8.B. C2H2.C. C4H6.D. C3H4.Câu 28: Chất nào sau đây có thể tham gia cả bốn phản ứng: Cháy trong oxi, cộng brom, cộng hiđro, thế vớidung dịch AgNO3 /NH3?A. Etan.B. Etilen.C. Axetilen.D. Propan.PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểmCâu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học (dạng công thức cấu tạo, các sản phẩm đều là sản phẩm chính)của các phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:a) But-1-en tác dụng với HCl.b) Ancol etylic đun nóng 170oC, xúc tác H2SO4 đặc.c) Isopentan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1), ánh sáng.d) Propin tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.Câu 30 (1 điểm): Cho hỗn hợp khí A gồm hai ankin kế tiếp trong dãy đồng đẳng qua bình đựng dung dịchbrom dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn có 80 gam brom phản ứng và khối lượng bình tăng thêm 8,6 gam.a) Viết công thức cấu tạo của hai ankin.b) Cho 8,6 gam A qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.Câu 31 (0,5 điểm): Khi nung nóng 22,4 lít metan ở 1500oC, sau đó làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp khí Xgồm axetilen, hiđro và metan có tỉ khối so với hiđro bằng 5,71. Tính phần trăm thể tích các khí trong X vàhiệu suất phản ứng nhiệt phân.Câu 32 (0,5 điểm): Từ CH4 (các chất vô cơ, điều kiện cần thiết có đủ) viết phương trình phản ứng điều chếa) benzen.b) polibutađien. TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNGTÔN THẤT TÙNGTỔ HÓA HỌCKIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021Môn: Hóa học - Lớp 11Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)Câu 1. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơA. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng ?A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.B. Các chất có cấu tạo, tính chất tương tự nhau, nhưng khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng .C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.D. Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .Câu 3. Khẳng định nào sau đây không đúng?A. Bốn ankan đầu dãy đồng đẳng là chất khí.B. Khối lượng phân tử của ankan càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.C. Các ankan đều nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước.D. Ankan tan nhiều trong dung môi hữu cơ.Câu 4.Công thức phân tử của ankan và gốc hydrocacbon tương ứng làA. CnH2n , -CnH2n+ 1.B. CnH2n+2 , -CnH2n+ 1. C. CnH2n+2 , -CnH2n.D. CnH2n , -CnH2n+2.Câu 5. Tên gọi nào sau không phù hợp với công thức cấu tạo ?A. CH3CH2CH3: propan. B. CH4: metan.C. C2H6: etan.D. CH3CH(CH3)CH3: butan.Câu 6. Ankan có công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?A. 3 đồng phân.B. 4 đồng phân.C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân.Câu 7. Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?A. Dùng làm dầu bôi trơn.B. Dùng làm dung môi.C. Để tổng hợp nhiều chất hữu cơ .D. Dùng làm thuốc trong y học.Câu 8. Tính chất hóa học đặc trung của ankan làA. phản ứng thế.B. phản ứng cộng.C. phản ứng oxi hóa.D. phản ứng cháy.Câu 9.Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ ). Công thức phân tử của X làA. C2H4.B. C4H8.C. C3H6.D. C5H10.Câu 10. Trong các hiđrocacbon sau : propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Nhữnghiđrocacbon có đồng phân cis-trans làA. propen, but-1-en.B. propen, but-2-en.B. pent-1-en, but-1-en.D. but-2-en, penta-1,3-đien.Câu 11.Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X làA. isohexan.B. 3-metylpent-3-en.C. 3-metylpent-2-en.D. 2-etylbut-2-en.Câu 12.Dẫn etilen vào dung dịch KMnO4, hiện tượng làA. mất màu KMnO4 và có kết tủa đen.B. không có hiện tượng gì.C. xuất hiện màu vàng.D. mất màu KMnO4 và có kết tủa trắng.Câu 13. Ankađien nào sau đây là ankađien liên hợp?A. Propađien.B. Buta-1,2- đien.C. Buta-1,3-đien.D. Penta-1,4-đien.Câu 14. Ứng dụng nào sau đây không phải của ankađien?A. Buta-1,3-đien được dùng để điều chế cao su buna.B. Cao su buna được dùng làm lốp xe, nhựa trám thuyền.C. Buta-1,2- đien có nhiều ứng dụng trong thực tế. D. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.Câu 15. Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, X là hợp chất nào dưới đây?A. C3H6.B. C4H6.C. C5H10.D. C6H8.Câu 16. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, axetilen được điều chế theo sơ đồX + H2O → C2H2 + Ca(OH)2. X làA. CaC2.B. CH4.C. Ca2C.D. CaO.Câu 17. Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơiH2O và khí N2. Kết luận nào sau đây đúng?A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.Câu 18. Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó làA. 2,2-đimetylbutan.B. 2-metylpentan.C. hexan.D. 2,3-đimetylbutan.Câu 19. Cho propan tác dụng với khí clo (askt ) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.xt ,tCâu 20. Thực hiện phản ứng: X  H2 + C4H8. X làA. C4H10.B. C4H6.C. C3H8.D. C5H10.Câu 21. Hợp chất nào sau đây khi cháy thu được nCO2