Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Chi tiết điểm chuẩn năm nay các bạn hãy xem tại bài viết này.

Bạn đang xem: Đại học sư phạm kỹ thuật tp hcm điểm chuẩn


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2022

Đang cập nhật....

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Sư phạm Tiếng AnhD01; D9627.25Hệ đại trà
Thiết kế đồ họaV01; V0724.25Hệ đại trà
Thiết kế đồ họaV02; V0824.75Hệ đại trà
Thiết kế thời trangV01; V07; V0921.25Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Thiết kế thời trangV0221.75Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Thiết kế thời trangV01; V07; V0921.25Hệ đại trà
Thiết kế thời trangV0221.75Hệ đại trà
Ngôn ngữ AnhD01; D9626.25Hệ đại trà
Kinh doanh quốc tếA0025.25Hệ đại trà
Kinh doanh quốc tếA01;D01;D9025.75Hệ đại trà
Thương mại điện tửA0025.5Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Thương mại điện tửA01; D01; D9026Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Thương mại điện tửA0026Hệ đại trà
Thương mại điện tửA01; D01; D9026.5Hệ đại trà
Kế toánA0023.75Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Kế toánA01; D01; D9024.25Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
Kế toánA0024.75Hệ đại trà
Kế toánA01; D01; D9025.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0025Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA01; D01; D9025.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0025.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA01; D01; D9026Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0026.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA01; D01; D9027Hệ đại trà
Hệ thống nhúng và IoTA0026Hệ đại trà
Hệ thống nhúng và IoTA01; D01; D9026.5Hệ đại trà
Công nghệ thông tinA0025.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ thông tinA01; D01; D9026.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ thông tinA0026.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ thông tinA01; D01; D9026.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ thông tinA0026.75Hệ đại trà
Công nghệ thông tinA01; D01; D9027.25Hệ đại trà
Công nghệ thông tinA0028.25Hệ nhân tài
Công nghệ thông tinA01; D01; D9028.75Hệ nhân tài
Kỹ thuật dữ liệuA0026.25Hệ đại trà
Kỹ thuật dữ liệuA01; D01; D9026.75Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0019.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01; D01; D9020Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0020.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01; D01; D9021Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0024.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01; D01; D9025Hệ đại trà
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựngA0023.75Hệ đại trà
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựngA01;D01;D9024.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0023.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; D01; D9024.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0024.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; D01; D9025Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0026Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01; D01; D9026.5Hệ đại trà
Công nghệ chế tạo máyA0023Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ chế tạo máyA01; D01; D9023.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ chế tạo máyA0024Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ chế tạo máyA01; D01; D9024.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ chế tạo máyA0025.75Hệ đại trà
Công nghệ chế tạo máyA01; D01; D9026.25Hệ đại trà
Công nghệ chế tạo máyA0023.25Hệ Chất lượng cao Việt - Nhật
Công nghệ chế tạo máyA01; D01; D9023.75Hệ Chất lượng cao Việt - Nhật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; D01; D9024.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024.85Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; D01; D9025.35Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0026.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; D01; D9026.75Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0028.25Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01; D01; D9028.75Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0025.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; D01; D9025.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0026Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; D01; D9026.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0026.75Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; D01; D9027.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật ô tôA0028.25Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật ô tôA01; D01; D9028.75Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0020.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA01; D01; D9020.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0023.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA01; D01; D9023.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0025.15Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA01; D01; D9025.65Hệ đại trà
Năng lượng tái tạoA0024.75Hệ đại trà
Năng lượng tái tạoA01; D01; D9025.25Hệ đại trà
Robot và trí tuệ nhân tạoA0026.5Hệ nhân tài
Robot và trí tuệ nhân tạoA01; D01; D9027Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.75Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; D9024.25Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0024.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; D9024.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0026Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; D01; D9026.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA0023Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA01; D01; D9023.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA0023.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA01; D01; D9024.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA0025.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA01; D01; D9026Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA0021.75Hệ Chất lượng cao Việt - Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngA01; D01; D9022.25Hệ Chất lượng cao Việt - Nhật
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D01; D9025.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D01; D9026Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0026.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D01; D9027Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0028.25Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D01; D9028.75Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B0025Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật hóa họcD07; D9025.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B0026Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật hóa họcD07; D9026.5Hệ đại trà
Công nghệ vật liệuA0023.75Hệ đại trà
Công nghệ vật liệuA01;D07;D9024.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B0019.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD07;D9020.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B0023.5Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD07;D9024Hệ đại trà
Quản lý công nghiệpA0024Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Quản lý công nghiệpA01;D01;D9024.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Quản lý công nghiệpA0024.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Quản lý công nghiệpA01;D01;D9024.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Quản lý công nghiệpA0025.75Hệ đại trà
Quản lý công nghiệpA01;D01;D9026.25Hệ đại trà
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA0026.25Hệ đại trà
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D9026.75Hệ đại trà
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA0028.25Hệ nhân tài
Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D9028.75Hệ nhân tài
Công nghệ kỹ thuật inA0020.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật inA01;D01;D9020.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật inA0024.25Hệ đại trà
Công nghệ kỹ thuật inA01;D01;D9024.75Hệ đại trà
Kỹ thuật công nghiệpA0024.75Hệ đại trà
Kỹ thuật công nghiệpA01;D01;D9025.25Hệ đại trà
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A0025Hệ đại trà
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)A01;D01;D9025.5Hệ đại trà
Công nghệ thực phẩmA00;B0023Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ thực phẩmD07;D9023.5Hệ chất lượng cao tiếng Anh
Công nghệ thực phẩmA00;B0024.5Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ thực phẩmD07;D9025Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ thực phẩmA00;B0026Hệ đại trà
Công nghệ thực phẩmD07;D9026.5Hệ đại trà
Công nghệ mayA0019.25Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ mayA01;D01;D9019.75Hệ chất lượng cao tiếng Việt
Công nghệ mayA0024.5Hệ đại trà
Công nghệ mayA01;D01;D9025Hệ đại trà
Kỹ thuật gỗ và nội thấtA0023.75Hệ đại trà
Kỹ thuật gỗ và nội thấtA01;D01;D9024.25Hệ đại trà
Kiến trúcV03;V0422.5Hệ đại trà
Kiến trúcV05;V0623Hệ đại trà
Kiến trúc nội thấtV03;V0422.5Hệ đại trà
Kiến trúc nội thấtV05;V0623Hệ đại trà
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0023.5Hệ đại trà
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01;D01;D9024Hệ đại trà
Quản lý xây dựngA0024Hệ đại trà
Quản lý xây dựngA01;D01;D9024.5Hệ đại trà
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0024.25Hệ đại trà
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01;D01;D0724.75Hệ đại trà
Quản lý và vận hành hạ tầngA0019Hệ đại trà
Quản lý và vận hành hạ tầngA01;D01;D9019.5Hệ đại trà
Quản trị kinh doanh (Kettering - Mỹ)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanh (Northampton - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanh (Sunderland - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Quản trị Marketing (Northampton - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Tài chính ngân hàng (Sunderland - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kế toán quốc tế ( Northampton - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kế toán và quản trị tài chính (Sunderland - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật máy tính (Kettering - Mỹ)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Công nghệ thông tin (Adelaide - Úc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Công nghệ thông tin (Tongmyong - Hàn Quốc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Logistic và Tài chính thương mại (Northampton - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật cơ khí (Kettering - Mỹ)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật cơ khí (Tongmyong - Hàn Quốc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật cơ điện tử (Middlesex - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật cơ điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp (Kettering - Mỹ)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật điện - điện tử (Sunderland - Anh)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật điện - điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Kỹ thuật xây dựng (Adelaide - Úc)A00;A01;D01;D9016Hệ liên kết quốc tế
Quản lý nhà hàng và khách sạn (Northampton - Anh)A01; C00; D01; D1516Hệ liên kết quốc tế

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

*

*

*

*

*

Điểm Chuẩn Phương Thức Ưu Tiên Xét Tuyển Và Xét Học Bạ 2020:

Tên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Thí sinh đạt học sinh giỏi cấp quốc gia, đạt giải nhất, nhì, ba môn Toán học, Vật lý, Tin học hoặc thí sinh trường chuyên có kết quả học sinh giỏi cấp tình đạt giải nhất
Robot và trí tuệ nhân tạo (Đại trà)7510209D26.75
Xét tuyển học bạ đối với thí sinh các trường THPT
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D28.75
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D28
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D29
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D28.75
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C26.84
Kế toán (Đại trà)7340301D28.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A26.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C26.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D28.5
Hệ thống nhúng và IoT7480118D28
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A27.5
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C28
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D29
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D27.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)7510102A24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C25.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D27.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510106D24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A26
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D28
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A25.25
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C25.75
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D26
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A26.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C26.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D27.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A26.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C27.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D29
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)7510206A24.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C23.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D26
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)7510301A25.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C26.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D28
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh)7510302A25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C25.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D27.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510302N24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A26.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C27
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D28.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D28.75
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D26.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C26
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D27.5
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)7510601A26.5
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C26.5
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D27.75
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D28.75
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)7510801C24.5
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D25.5
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D26
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D28.5
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A27.25
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C27.25
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D28.5
Công nghệ may (CLC tiếng Việt)7540209C23
Công nghệ may (Đại trà)7540209D26
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)7549002D24
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D24
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D27
Xét tuyển học bạ với các thí sinh trường chuyên
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D27.5
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D24
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D25
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D24
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C23
Kế toán (Đại trà)7340301D24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D24
Hệ thống nhúng và IoT7480118D24
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A24
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C24
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D26
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)7510102A22
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D24
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510106D22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D24
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A21
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C21
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D24
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A23
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)7510206A21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D21
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)7510301A22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D24
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh)7510302A21
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C21
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510302N21
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D25
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D21
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C22
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D22
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)7510601A22
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C22
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D23
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D25
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)7510801C20
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D21
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D21
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D23
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A24
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C23
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D24
Công nghệ may (CLC tiếng Việt)7540209C20
Công nghệ may (Đại trà)7540209D21
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)7549002D21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D21
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D22
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D24
Xét tuyển thí sinh thuộc các trường THPT có ký liên kết với đại học sư phạm kỹ thuật năm 2020
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D26.5
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D24
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D25
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D24
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C23
Kế toán (Đại trà)7340301D24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D24
Hệ thống nhúng và IoT7480118D24
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A24
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C24
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D26
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D24
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510106D22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D24
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A21
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C21
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D24
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A23
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D22
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)7510301A22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D24
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C21
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510302N21
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D25
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D21
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C22
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D22
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C22
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D23
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D25
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D21
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D23
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A24
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C23
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D24
Công nghệ may (Đại trà)7540209D21
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)7549002D21
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D22
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D24
Thí sinh các trường THPT ký liên kết với ĐH SPKT Hồ CHí Minh: diện trường top 200 và trường còn lại.

Xem thêm: Nền Kinh Tế Trong Các Thành Thị Có Điểm Gì Khác Với Nền Kinh Tế Lãnh Địa

Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D26.5
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D23
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D24
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D23
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C22
Kế toán (Đại trà)7340301D23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C22
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D23
Hệ thống nhúng và IoT7480118D23
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A23
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C23
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D25
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C22
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D23
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C20
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D23
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D23
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A22
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C23
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D20
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D23
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C20
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D24
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D24
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D20
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C21
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D21
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)7510601A21
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C21
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D22
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D24
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)7510801C20
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D20
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D22
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A23
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C22
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D20
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D21
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D23
Xét học bạ với học sinh thuộc 200 trường top đầu
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D27.5
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D25
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D26
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D25
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C24
Kế toán (Đại trà)7340301D25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D25
Hệ thống nhúng và IoT7480118D25
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A25
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C25
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D27
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D26
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)7510102A23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D25
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510106D23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D25
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A22
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C22
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D25
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)7510206A22
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C22
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D22
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)7510301A23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh)7510302A22
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C22
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D24
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510302N22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D26
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D26
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D22
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C23
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D23
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)7510601A23
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C23
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D24
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D26
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)7510801C21
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D22
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D22
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D24
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A25
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C24
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D25
Công nghệ may (CLC tiếng Việt)7540209C21
Công nghệ may (Đại trà)7540209D22
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)7549002D22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D22
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D25
Xét tuyển bằng học bạ với thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu
Thiết kế đồ họa (Đại trà)7210403D23
Thiết kế thời trang (CLC tiếng Việt)7210404C21
Thiết kế thời trang (Đại trà)7210404D21
Kiến trúc (Đại trà)7580101D22
Kiến trúc nội thất (Đại trà)7580103D21
Thí sinh đạt giải nhất nhì ba học sinh giỏi cấp tỉnh, hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuạt cấp tỉnh hoặc giải khuyến khích học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc giải 4 cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia.
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D27.5
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D26
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D27
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D26
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C24
Kế toán (Đại trà)7340301D26
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D26
Hệ thống nhúng và IoT7480118D26
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A26
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C26
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D27
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)7510102A23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D25
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A23
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C23.5
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D24
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D26
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)7510206A24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D24
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh)7510301A23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt)7510301C24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh)7510302A23
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt)7510302C23
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)7510302D24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510302N23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh)7510303A25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt)7510303C25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D26
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)7510401D27
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D23
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt)7510406C23
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D24
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh)7510601A24
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt)7510601C24
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D25
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D27.5
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt)7510801C22
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D22.3
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)7520117D24
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)7520212D26
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh)7540101A24.5
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt)7540101C25
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D26
Công nghệ may (CLC tiếng Việt)7540209C21
Công nghệ may (Đại trà)7540209D24
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)7549002D23
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D22
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D25.5
Thí sinh có chứng chỉ anh văn quốc tế, điểm IELTS: Ngành Sư phạm Tiếng Anh từ 7.5 trở lên; Ngành Ngôn ngữ Anh từ 6.5 trở lên; Các ngành cònlại từ 5.0
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D24
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D24
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)7340120D25
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D24
Kế toán (CLC tiếng Việt)7340301C23
Kế toán (Đại trà)7340301D24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh)7480108A23
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)7480108C24
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D24
Hệ thống nhúng và IoT7480118D26
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh)7480201A25
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt)7480201C25
Công nghệ thông tin (Đại trà)7480201D25.5
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh)7510102A23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt)7510102C23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D23
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510106D22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh)7510201A22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt)7510201C23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D24
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh)7510202A21
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt)7510202C22
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)7510202D22.5
Công nghệ chế tạo máy ( Chất lượng cao Việt - Nhật )7510202N22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh)7510203A23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt)7510203C23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D24
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh)7510205A23
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt)7510205C23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D24.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh)7510206A21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt)7510206C22
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D22.5
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D23
Công ngh