Bạn đang xem: Chương trình toán lớp 10

*
4 trang
*
trường đạt
*
*
44872
*
22Download
Bạn đang xem tài liệu "Phân phối chương trình môn Toán – lớp 10 (chuẩn)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên


Xem thêm: Công Nghệ Màn Hình True Tone Là Gì? Ưu Nhược Điểm Của True Tone Là Gì?

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNHMÔN TOÁN – LỚP 10 (Chuẩn)(Áp dụng từ năm học 2008-2009)------------------------Cả năm: 37 tuần, 105 tiếtHọc kỳ I: 19 tuần, 54 tiếtHọc kỳ II: 18 tuần, 51 tiếtI. PHÂN CHIA THEO HỌC KỲ VÀ TUẦN HỌC:Cả năm 123 tiếtĐại số 62 tiếtHình học 43 tiếtHọc kỳ I19 tuần54 tiết32 tiết13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết22 tiết13 tuần đầu x 1 tiết = 13 tiết3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết3 tuần cuối x 1 tiết = 3 tiếtHọc kỳ II18 tuần51 tiết 30 tiết12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết21 tiết12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết3 tuần cuối x 1 tiết = 3 tiếtII. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:ĐẠI SỐHọc kỳ IChươngTuần thứTiết thứMụcChương IMệnh đề–Tập hợp(9 tiết)11§1. Mệnh đề 223Bài tập4§2. Tập hợp. Bài tập 35§3. Các phép toán tập hợp. Bài tập 6§4. Các tập hợp số. Bài tập 47§5. Số gần đúng. Sai số. 8Bài tập 59Ôn tập chương IChương IIHàm số bậc nhất và bậc hai(8 tiết)10§1. Hàm số. Bài tập 61112§2. Hàm số y = ax + b713Bài tập14§3. Hàm số bậc hai. Bài tập 81516Ôn tập chương II917Kiểm tra chương I và chương IIChương IIIPhương trình.Hệ phương trình(10 tiết)18§1. Đại cương về phương trình. Bài tập 101920§2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai. Bài tập 1121ChươngTuần thứTiết thứMụcChương IIIPhương trình.Hệ phương trình1122Bài tập (tiếp theo)1223§3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩnBài tập (có thực hành máy tính cầm tay)24132526Ôn tập chương III1427Kiểm tra chương IIIChương IVBất đẳng thức. Bất phương trình1528§1. Bất đẳng thức. Bài tập 1629Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I(3 tiết)1730Ôn tập cuối học kỳ I 18311932Kiểm tra học kỳ IHọc kỳ IIChương IVBất đẳng thức. Bất phương trình(14tiết)2033§2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn342135Bài tập36§3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Bài tập 223738§4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Bài tập 233940§5. Dấu của tam thức bậc hai.244142Bài tập2543Ôn tập chương IV44Kiểm tra chương IVChương VThống kê(8 tiết)2645§1. Bảng phân bố tần số và tần suất. Bài tập 46§2. Biểu đồ. Bài tập 2747§3. Số trung bình cộng, Số trung vị. Mốt48Bài tập (có thực hành máy tính cầm tay)2849§4. Phương sai và độ lệch chuẩn.50Bài tập (có thực hành máy tính cầm tay)2951Ôn tập chương V (có thực hành máy tính cầm tay)52Kiểm tra chương VChương VICung và góc lượng giác. Công thức lượng giác.(9 tiết)3053§1. Cung và góc lượng giác. Bài tập 543155§2. Giá trị lượng giác của một cung. Bài tập 563257§3. Công thức lượng giác. Bài tập 335834593560Ôn tập chương VIÔn tập và kiểm tra cuối năm(2 tiết)3661Ôn tập cuối năm3762Kiểm tra cuối nămHÌNH HỌCHọc kỳ IChươngTuần thứTiết thứ MụcChương IVectơ(13 tiết)11§1. Các định nghĩa 22Câu hỏi và bài tập33§2. Tổng và hiệu của hai vectơ 4455Câu hỏi và bài tập66§3. Tích của vectơ với một số. Bài tập 778899§4. Hệ trục toạ độ 10101111Câu hỏi và bài tập1212Ôn tập chương I1313Kiểm tra chương IChương IITích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng(12 tiết)Học kỳ I: 6 tiết1414§1. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800. Bài tập 151516§2. Tích vô hướng của hai vectơ 171618Câu hỏi và bài tập19Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I(3 tiết)1720Ôn tập cuối học kỳ I1821Kiểm tra học kỳ I1922Trả bài kiểm tra học kỳ I.Học kỳ IIChươngTuần thứTiết thứ MụcChương IITích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng(12 tiết)Học kỳ II: 6 tiết2023§3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác 212422252326Câu hỏi và bài tập24272528Ôn tập chương IIChương III:Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng(12 tiết)2629§1. Phương trình đường thẳng 2730283129323033Câu hỏi và bài tập31343235Kiểm tra cuối chương II và giữa chương III36§2. Phương trình đường tròn 3337Câu hỏi và bài tập38§3. Phương trình đường elip3439Câu hỏi và bài tập40Ôn tập chương IIIÔn tập và kiểm tra cuối năm(3 tiết)3541Ôn tập cuối năm3642Kiểm tra cuối năm3743Trả bài kiểm tra cuối năm